宣扬 đọc là xuānyáng, nghĩa là tuyên truyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
宣扬
xuānyáng
tuyên truyền
động từ

Ví dụ với 宣扬

这部电影宣扬了互相帮助的精神。
Zhè bù diànyǐng xuānyáng le hùxiāng bāngzhù de jīngshén.
Bộ phim này tuyên truyền tinh thần giúp đỡ lẫn nhau.
他做了好事,却从不到处宣扬。
Tā zuò le hǎoshì, què cóng bú dàochù xuānyáng.
Anh ấy làm việc tốt nhưng chưa bao giờ đi rêu rao khắp nơi.

Cách viết 宣扬 (thứ tự nét)

宣… nét
扬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 宣扬

宣扬 tiếng Trung là gì?

宣扬 (xuānyáng) nghĩa là tuyên truyền (động từ).

宣扬 đọc thế nào?

宣扬 đọc là xuānyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宣扬 thế nào?

Ví dụ: 这部电影宣扬了互相帮助的精神。 (Zhè bù diànyǐng xuānyáng le hùxiāng bāngzhù de jīngshén.) nghĩa là: Bộ phim này tuyên truyền tinh thần giúp đỡ lẫn nhau.

宣扬 thuộc cấp HSK mấy?

宣扬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.