繁重 đọc là fánzhòng, nghĩa là nặng nề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
繁重
fánzhòng
nặng nề
tính từ
Ví dụ với 繁重
这个月工作很繁重,我经常加班。
Zhège yuè gōngzuò hěn fánzhòng, wǒ jīngcháng jiā bān.
Tháng này công việc rất nặng nề, tôi thường xuyên tăng ca.
学生的课业负担太繁重,需要减轻。
Xuésheng de kèyè fùdān tài fánzhòng, xūyào jiǎnqīng.
Gánh nặng học tập của học sinh quá nặng nề, cần được giảm bớt.
Cách viết 繁重 (thứ tự nét)
繁… nét
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 繁重
繁重 tiếng Trung là gì?
繁重 (fánzhòng) nghĩa là nặng nề (tính từ).
繁重 đọc thế nào?
繁重 đọc là fánzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 繁重 thế nào?
Ví dụ: 这个月工作很繁重,我经常加班。 (Zhège yuè gōngzuò hěn fánzhòng, wǒ jīngcháng jiā bān.) nghĩa là: Tháng này công việc rất nặng nề, tôi thường xuyên tăng ca.
繁重 thuộc cấp HSK mấy?
繁重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.