突破口 đọc là tūpòkǒu, nghĩa là điểm đột phá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
突破口
tūpòkǒu
điểm đột phá
danh từ
Ví dụ với 突破口
我们终于找到了解决问题的突破口。
Wǒmen zhōngyú zhǎodào le jiějué wèntí de tūpòkǒu.
Cuối cùng chúng tôi đã tìm ra điểm đột phá để giải quyết vấn đề.
学好发音是学习汉语的一个突破口。
Xuéhǎo fāyīn shì xuéxí Hànyǔ de yí ge tūpòkǒu.
Học tốt phát âm là một điểm đột phá khi học tiếng Trung.
Cách viết 突破口 (thứ tự nét)
突… nét
破… nét
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 突破口
突破口 tiếng Trung là gì?
突破口 (tūpòkǒu) nghĩa là điểm đột phá (danh từ).
突破口 đọc thế nào?
突破口 đọc là tūpòkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 突破口 thế nào?
Ví dụ: 我们终于找到了解决问题的突破口。 (Wǒmen zhōngyú zhǎodào le jiějué wèntí de tūpòkǒu.) nghĩa là: Cuối cùng chúng tôi đã tìm ra điểm đột phá để giải quyết vấn đề.
突破口 thuộc cấp HSK mấy?
突破口 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.