旁人 đọc là pángrén, nghĩa là người khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
旁人
pángrén
người khác
đại từ

Ví dụ với 旁人

做好自己的事,不必太在意旁人的看法。
Zuòhǎo zìjǐ de shì, búbì tài zàiyì pángrén de kànfǎ.
Làm tốt việc của mình, không cần quá để ý cách nhìn của người khác.
这件事只有我们俩知道,旁人都不清楚。
Zhè jiàn shì zhǐyǒu wǒmen liǎ zhīdào, pángrén dōu bù qīngchu.
Chuyện này chỉ hai chúng ta biết, người khác đều không rõ.

Cách viết 旁人 (thứ tự nét)

旁… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 旁人

旁人 tiếng Trung là gì?

旁人 (pángrén) nghĩa là người khác (đại từ).

旁人 đọc thế nào?

旁人 đọc là pángrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 旁人 thế nào?

Ví dụ: 做好自己的事,不必太在意旁人的看法。 (Zuòhǎo zìjǐ de shì, búbì tài zàiyì pángrén de kànfǎ.) nghĩa là: Làm tốt việc của mình, không cần quá để ý cách nhìn của người khác.

旁人 thuộc cấp HSK mấy?

旁人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.