天地 đọc là tiāndì, nghĩa là trời đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
天地
tiāndì
trời đất
danh từ

Cách viết 天地 (thứ tự nét)

天… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 天地

天地 tiếng Trung là gì?

天地 (tiāndì) nghĩa là trời đất (danh từ).

天地 đọc thế nào?

天地 đọc là tiāndì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

天地 thuộc cấp HSK mấy?

天地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.