桩 đọc là zhuāng, nghĩa là cọc; vụ việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
桩
zhuāng
cọc; vụ việc
danh từ, lượng từ
Ví dụ với 桩
工人们把木桩一根一根打进地里。
Gōngrénmen bǎ mùzhuāng yì gēn yì gēn dǎjìn dì li.
Công nhân đóng từng chiếc cọc gỗ xuống đất.
河边立着几根木桩,用来拴小船。
Hébiān lì zhe jǐ gēn mùzhuāng, yònglái shuān xiǎochuán.
Bên bờ sông cắm mấy cây cọc gỗ dùng để buộc thuyền nhỏ.
Cách viết 桩 (thứ tự nét)
桩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 桩
桩 tiếng Trung là gì?
桩 (zhuāng) nghĩa là cọc; vụ việc (danh từ, lượng từ).
桩 đọc thế nào?
桩 đọc là zhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 桩 thế nào?
Ví dụ: 工人们把木桩一根一根打进地里。 (Gōngrénmen bǎ mùzhuāng yì gēn yì gēn dǎjìn dì li.) nghĩa là: Công nhân đóng từng chiếc cọc gỗ xuống đất.
桩 thuộc cấp HSK mấy?
桩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.