胖乎乎 đọc là pànghūhū, nghĩa là mập mạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
胖乎乎
pànghūhū
mập mạp
tính từ

Ví dụ với 胖乎乎

邻居家的小宝宝胖乎乎的,特别可爱。
Línjū jiā de xiǎo bǎobao pànghūhū de, tèbié kě'ài.
Em bé nhà hàng xóm mập mạp, cực kỳ đáng yêu.
这只胖乎乎的小猫总是在沙发上睡觉。
Zhè zhī pànghūhū de xiǎomāo zǒngshì zài shāfā shang shuìjiào.
Chú mèo con mập mạp này lúc nào cũng ngủ trên ghế sofa.

Cách viết 胖乎乎 (thứ tự nét)

胖… nét
乎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 胖乎乎

胖乎乎 tiếng Trung là gì?

胖乎乎 (pànghūhū) nghĩa là mập mạp (tính từ).

胖乎乎 đọc thế nào?

胖乎乎 đọc là pànghūhū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胖乎乎 thế nào?

Ví dụ: 邻居家的小宝宝胖乎乎的,特别可爱。 (Línjū jiā de xiǎo bǎobao pànghūhū de, tèbié kě'ài.) nghĩa là: Em bé nhà hàng xóm mập mạp, cực kỳ đáng yêu.

胖乎乎 thuộc cấp HSK mấy?

胖乎乎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.