物力 đọc là wùlì, nghĩa là vật lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
物力
wùlì
vật lực
danh từ
Ví dụ với 物力
这个项目需要投入大量人力和物力。
Zhège xiàngmù xūyào tóurù dàliàng rénlì hé wùlì.
Dự án này cần đầu tư lượng lớn nhân lực và vật lực.
学校节约物力,把旧桌椅修好继续用。
Xuéxiào jiéyuē wùlì, bǎ jiù zhuōyǐ xiūhǎo jìxù yòng.
Nhà trường tiết kiệm vật lực, sửa lại bàn ghế cũ để tiếp tục dùng.
Cách viết 物力 (thứ tự nét)
物… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 物力
物力 tiếng Trung là gì?
物力 (wùlì) nghĩa là vật lực (danh từ).
物力 đọc thế nào?
物力 đọc là wùlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物力 thế nào?
Ví dụ: 这个项目需要投入大量人力和物力。 (Zhège xiàngmù xūyào tóurù dàliàng rénlì hé wùlì.) nghĩa là: Dự án này cần đầu tư lượng lớn nhân lực và vật lực.
物力 thuộc cấp HSK mấy?
物力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.