有幸 đọc là yǒuxìng, nghĩa là may mắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
有幸
yǒuxìng
may mắn
tính từ
Ví dụ với 有幸
我很有幸参加了这次国际会议。
Wǒ hěn yǒuxìng cānjiā le zhè cì guójì huìyì.
Tôi rất may mắn được tham dự hội nghị quốc tế lần này.
上大学时,我有幸遇到了一位好老师。
Shàng dàxué shí, wǒ yǒuxìng yùdào le yí wèi hǎo lǎoshī.
Hồi học đại học, tôi may mắn gặp được một thầy giáo tốt.
Cách viết 有幸 (thứ tự nét)
有… nét
幸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 有幸
有幸 tiếng Trung là gì?
有幸 (yǒuxìng) nghĩa là may mắn (tính từ).
有幸 đọc thế nào?
有幸 đọc là yǒuxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有幸 thế nào?
Ví dụ: 我很有幸参加了这次国际会议。 (Wǒ hěn yǒuxìng cānjiā le zhè cì guójì huìyì.) nghĩa là: Tôi rất may mắn được tham dự hội nghị quốc tế lần này.
有幸 thuộc cấp HSK mấy?
有幸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.