就近 đọc là jiùjìn, nghĩa là gần nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
就近
jiùjìn
gần nhất
phó từ
Ví dụ với 就近
孩子们一般就近上学,不用走太远。
Háizimen yìbān jiùjìn shàng xué, búyòng zǒu tài yuǎn.
Trẻ em thường học ở trường gần nhất, không phải đi quá xa.
如果身体不舒服,可以就近找医院看看。
Rúguǒ shēntǐ bù shūfu, kěyǐ jiùjìn zhǎo yīyuàn kànkan.
Nếu thấy trong người không khỏe, có thể tìm bệnh viện gần nhất để khám.
Cách viết 就近 (thứ tự nét)
就… nét
近… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 就近
就近 tiếng Trung là gì?
就近 (jiùjìn) nghĩa là gần nhất (phó từ).
就近 đọc thế nào?
就近 đọc là jiùjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 就近 thế nào?
Ví dụ: 孩子们一般就近上学,不用走太远。 (Háizimen yìbān jiùjìn shàng xué, búyòng zǒu tài yuǎn.) nghĩa là: Trẻ em thường học ở trường gần nhất, không phải đi quá xa.
就近 thuộc cấp HSK mấy?
就近 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.