腐蚀 đọc là fǔshí, nghĩa là ăn mòn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
腐蚀
fǔshí
ăn mòn
động từ
Ví dụ với 腐蚀
海边的空气潮湿,铁门很容易被腐蚀。
Hǎibiān de kōngqì cháoshī, tiěmén hěn róngyì bèi fǔshí.
Không khí ven biển ẩm ướt, cửa sắt rất dễ bị ăn mòn.
这种清洁剂会腐蚀皮肤,用时要戴手套。
Zhè zhǒng qīngjiéjì huì fǔshí pífū, yòng shí yào dài shǒutào.
Loại chất tẩy rửa này có thể ăn mòn da, khi dùng phải đeo găng tay.
Cách viết 腐蚀 (thứ tự nét)
腐… nét
蚀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 腐蚀
腐蚀 tiếng Trung là gì?
腐蚀 (fǔshí) nghĩa là ăn mòn (động từ).
腐蚀 đọc thế nào?
腐蚀 đọc là fǔshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 腐蚀 thế nào?
Ví dụ: 海边的空气潮湿,铁门很容易被腐蚀。 (Hǎibiān de kōngqì cháoshī, tiěmén hěn róngyì bèi fǔshí.) nghĩa là: Không khí ven biển ẩm ướt, cửa sắt rất dễ bị ăn mòn.
腐蚀 thuộc cấp HSK mấy?
腐蚀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.