无理 đọc là wúlǐ, nghĩa là vô lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无理
wúlǐ
vô lý
tính từ

Ví dụ với 无理

顾客提出了无理的要求,经理礼貌地拒绝了。
Gùkè tíchū le wúlǐ de yāoqiú, jīnglǐ lǐmào de jùjué le.
Khách hàng đưa ra yêu cầu vô lý, quản lý đã lịch sự từ chối.
孩子无理取闹时,父母要保持冷静。
Háizi wúlǐqǔnào shí, fùmǔ yào bǎochí lěngjìng.
Khi trẻ vô cớ quấy khóc, cha mẹ cần giữ bình tĩnh.

Cách viết 无理 (thứ tự nét)

无… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无理

无理 tiếng Trung là gì?

无理 (wúlǐ) nghĩa là vô lý (tính từ).

无理 đọc thế nào?

无理 đọc là wúlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无理 thế nào?

Ví dụ: 顾客提出了无理的要求,经理礼貌地拒绝了。 (Gùkè tíchū le wúlǐ de yāoqiú, jīnglǐ lǐmào de jùjué le.) nghĩa là: Khách hàng đưa ra yêu cầu vô lý, quản lý đã lịch sự từ chối.

无理 thuộc cấp HSK mấy?

无理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.