海报 đọc là hǎibào, nghĩa là áp phích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
海报
hǎibào
áp phích
danh từ

Ví dụ với 海报

学校门口贴着一张新电影的海报。
Xuéxiào ménkǒu tiē zhe yì zhāng xīn diànyǐng de hǎibào.
Trước cổng trường có dán một tấm áp phích phim mới.
我负责为这次活动设计海报。
Wǒ fùzé wèi zhè cì huódòng shèjì hǎibào.
Tôi phụ trách thiết kế áp phích cho sự kiện lần này.

Cách viết 海报 (thứ tự nét)

海… nét
报… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 海报

海报 tiếng Trung là gì?

海报 (hǎibào) nghĩa là áp phích (danh từ).

海报 đọc thế nào?

海报 đọc là hǎibào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海报 thế nào?

Ví dụ: 学校门口贴着一张新电影的海报。 (Xuéxiào ménkǒu tiē zhe yì zhāng xīn diànyǐng de hǎibào.) nghĩa là: Trước cổng trường có dán một tấm áp phích phim mới.

海报 thuộc cấp HSK mấy?

海报 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.