涨幅 đọc là zhǎngfú, nghĩa là mức tăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
涨幅
zhǎngfú
mức tăng
danh từ

Ví dụ với 涨幅

今年房租的涨幅比去年小一些。
Jīnnián fángzū de zhǎngfú bǐ qùnián xiǎo yìxiē.
Mức tăng tiền thuê nhà năm nay nhỏ hơn năm ngoái một chút.
这个月蔬菜价格的涨幅超过了百分之十。
Zhège yuè shūcài jiàgé de zhǎngfú chāoguò le bǎifēn zhī shí.
Mức tăng giá rau tháng này đã vượt quá mười phần trăm.

Cách viết 涨幅 (thứ tự nét)

涨… nét
幅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 涨幅

涨幅 tiếng Trung là gì?

涨幅 (zhǎngfú) nghĩa là mức tăng (danh từ).

涨幅 đọc thế nào?

涨幅 đọc là zhǎngfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 涨幅 thế nào?

Ví dụ: 今年房租的涨幅比去年小一些。 (Jīnnián fángzū de zhǎngfú bǐ qùnián xiǎo yìxiē.) nghĩa là: Mức tăng tiền thuê nhà năm nay nhỏ hơn năm ngoái một chút.

涨幅 thuộc cấp HSK mấy?

涨幅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.