时空 đọc là shíkōng, nghĩa là không thời gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
时空
shíkōng
không thời gian
danh từ
Ví dụ với 时空
这部电影讲的是一个人穿越时空的故事。
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí ge rén chuānyuè shíkōng de gùshi.
Bộ phim này kể câu chuyện một người xuyên không gian và thời gian.
网络让人们的交流不再受时空的限制。
Wǎngluò ràng rénmen de jiāoliú búzài shòu shíkōng de xiànzhì.
Internet giúp việc giao lưu của con người không còn bị giới hạn bởi không gian và thời gian.
Cách viết 时空 (thứ tự nét)
时… nét
空… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 时空
时空 tiếng Trung là gì?
时空 (shíkōng) nghĩa là không thời gian (danh từ).
时空 đọc thế nào?
时空 đọc là shíkōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时空 thế nào?
Ví dụ: 这部电影讲的是一个人穿越时空的故事。 (Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí ge rén chuānyuè shíkōng de gùshi.) nghĩa là: Bộ phim này kể câu chuyện một người xuyên không gian và thời gian.
时空 thuộc cấp HSK mấy?
时空 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.