输液 đọc là shūyè, nghĩa là truyền dịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
输液
shūyè
truyền dịch
động từ
Ví dụ với 输液
他感冒很严重,在医院输液了三天。
Tā gǎnmào hěn yánzhòng, zài yīyuàn shūyè le sān tiān.
Anh ấy bị cảm rất nặng, đã truyền dịch ở bệnh viện ba ngày.
护士每隔一小时来检查一次输液的速度。
Hùshi měi gé yì xiǎoshí lái jiǎnchá yí cì shūyè de sùdù.
Cứ mỗi giờ y tá lại đến kiểm tra tốc độ truyền dịch một lần.
Cách viết 输液 (thứ tự nét)
输… nét
液… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 输液
输液 tiếng Trung là gì?
输液 (shūyè) nghĩa là truyền dịch (động từ).
输液 đọc thế nào?
输液 đọc là shūyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 输液 thế nào?
Ví dụ: 他感冒很严重,在医院输液了三天。 (Tā gǎnmào hěn yánzhòng, zài yīyuàn shūyè le sān tiān.) nghĩa là: Anh ấy bị cảm rất nặng, đã truyền dịch ở bệnh viện ba ngày.
输液 thuộc cấp HSK mấy?
输液 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.