辐射 đọc là fúshè, nghĩa là bức xạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
辐射
fúshè
bức xạ
động từ

Ví dụ với 辐射

紫外线辐射会伤害皮肤,夏天出门要涂防晒霜。
Zǐwàixiàn fúshè huì shānghài pífū, xiàtiān chū mén yào tú fángshàishuāng.
Bức xạ tia cực tím có thể gây hại cho da, mùa hè ra ngoài nên bôi kem chống nắng.
太阳通过辐射把热量传到地球。
Tàiyáng tōngguò fúshè bǎ rèliàng chuándào dìqiú.
Mặt Trời truyền nhiệt đến Trái Đất thông qua bức xạ.

Cách viết 辐射 (thứ tự nét)

辐… nét
射… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 辐射

辐射 tiếng Trung là gì?

辐射 (fúshè) nghĩa là bức xạ (động từ).

辐射 đọc thế nào?

辐射 đọc là fúshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 辐射 thế nào?

Ví dụ: 紫外线辐射会伤害皮肤,夏天出门要涂防晒霜。 (Zǐwàixiàn fúshè huì shānghài pífū, xiàtiān chū mén yào tú fángshàishuāng.) nghĩa là: Bức xạ tia cực tím có thể gây hại cho da, mùa hè ra ngoài nên bôi kem chống nắng.

辐射 thuộc cấp HSK mấy?

辐射 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.