潜水 đọc là qiánshuǐ, nghĩa là lặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
潜水
qiánshuǐ
lặn
động từ

Ví dụ với 潜水

暑假我们去海边学潜水,看到了很多漂亮的鱼。
Shǔjià wǒmen qù hǎibiān xué qiánshuǐ, kàndào le hěn duō piàoliang de yú.
Kỳ nghỉ hè chúng tôi ra biển học lặn, đã nhìn thấy rất nhiều cá đẹp.
潜水之前,教练详细讲解了安全规则。
Qiánshuǐ zhīqián, jiàoliàn xiángxì jiǎngjiě le ānquán guīzé.
Trước khi lặn, huấn luyện viên đã giải thích chi tiết các quy tắc an toàn.

Cách viết 潜水 (thứ tự nét)

潜… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 潜水

潜水 tiếng Trung là gì?

潜水 (qiánshuǐ) nghĩa là lặn (động từ).

潜水 đọc thế nào?

潜水 đọc là qiánshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 潜水 thế nào?

Ví dụ: 暑假我们去海边学潜水,看到了很多漂亮的鱼。 (Shǔjià wǒmen qù hǎibiān xué qiánshuǐ, kàndào le hěn duō piàoliang de yú.) nghĩa là: Kỳ nghỉ hè chúng tôi ra biển học lặn, đã nhìn thấy rất nhiều cá đẹp.

潜水 thuộc cấp HSK mấy?

潜水 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.