抹 đọc là mǒ, nghĩa là bôi, xóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抹
mǒ
bôi, xóa
động từ, lượng từ

Ví dụ với 抹

出门前,妈妈给我脸上抹了一点防晒霜。
Chū mén qián, māma gěi wǒ liǎn shang mǒ le yìdiǎn fángshàishuāng.
Trước khi ra ngoài, mẹ bôi cho tôi một ít kem chống nắng lên mặt.
面包上抹一层果酱会更好吃。
Miànbāo shang mǒ yì céng guǒjiàng huì gèng hǎochī.
Bánh mì phết một lớp mứt sẽ ngon hơn.

Cách viết 抹 (thứ tự nét)

抹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抹

抹 tiếng Trung là gì?

抹 (mǒ) nghĩa là bôi, xóa (động từ, lượng từ).

抹 đọc thế nào?

抹 đọc là mǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抹 thế nào?

Ví dụ: 出门前,妈妈给我脸上抹了一点防晒霜。 (Chū mén qián, māma gěi wǒ liǎn shang mǒ le yìdiǎn fángshàishuāng.) nghĩa là: Trước khi ra ngoài, mẹ bôi cho tôi một ít kem chống nắng lên mặt.

抹 thuộc cấp HSK mấy?

抹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.