烦躁 đọc là fánzào, nghĩa là bực bội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烦躁
fánzào
bực bội
tính từ
Ví dụ với 烦躁
天气又闷又热,让人感到很烦躁。
Tiānqì yòu mēn yòu rè, ràng rén gǎndào hěn fánzào.
Thời tiết vừa oi vừa nóng khiến người ta cảm thấy rất bực bội.
工作一多,他就容易烦躁,说话也很冲。
Gōngzuò yì duō, tā jiù róngyì fánzào, shuōhuà yě hěn chòng.
Hễ công việc nhiều là anh ấy dễ bực bội, nói năng cũng cộc cằn.
Cách viết 烦躁 (thứ tự nét)
烦… nét
躁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烦躁
烦躁 tiếng Trung là gì?
烦躁 (fánzào) nghĩa là bực bội (tính từ).
烦躁 đọc thế nào?
烦躁 đọc là fánzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烦躁 thế nào?
Ví dụ: 天气又闷又热,让人感到很烦躁。 (Tiānqì yòu mēn yòu rè, ràng rén gǎndào hěn fánzào.) nghĩa là: Thời tiết vừa oi vừa nóng khiến người ta cảm thấy rất bực bội.
烦躁 thuộc cấp HSK mấy?
烦躁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.