罪犯 đọc là zuìfàn, nghĩa là tội phạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
罪犯
zuìfàn
tội phạm
danh từ
Ví dụ với 罪犯
警察根据监控找到了罪犯。
Jǐngchá gēnjù jiānkòng zhǎodào le zuìfàn.
Cảnh sát dựa vào camera giám sát tìm ra tội phạm.
侦探小说里,罪犯总会留下一些线索。
Zhēntàn xiǎoshuō li, zuìfàn zǒng huì liúxià yìxiē xiànsuǒ.
Trong tiểu thuyết trinh thám, tội phạm luôn để lại một vài manh mối.
Cách viết 罪犯 (thứ tự nét)
罪… nét
犯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 罪犯
罪犯 tiếng Trung là gì?
罪犯 (zuìfàn) nghĩa là tội phạm (danh từ).
罪犯 đọc thế nào?
罪犯 đọc là zuìfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 罪犯 thế nào?
Ví dụ: 警察根据监控找到了罪犯。 (Jǐngchá gēnjù jiānkòng zhǎodào le zuìfàn.) nghĩa là: Cảnh sát dựa vào camera giám sát tìm ra tội phạm.
罪犯 thuộc cấp HSK mấy?
罪犯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.