罪魁祸首 đọc là zuìkuíhuòshǒu, nghĩa là thủ phạm chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
罪魁祸首
zuìkuíhuòshǒu
thủ phạm chính
thành ngữ
Ví dụ với 罪魁祸首
房间乱成一团,罪魁祸首是那只调皮的小猫。
Fángjiān luàn chéng yì tuán, zuìkuíhuòshǒu shì nà zhī tiáopí de xiǎo māo.
Căn phòng bừa bộn, thủ phạm chính là chú mèo nghịch ngợm kia.
电脑变慢的罪魁祸首是太多的后台程序。
Diànnǎo biàn màn de zuìkuíhuòshǒu shì tài duō de hòutái chéngxù.
Thủ phạm khiến máy tính chậm là có quá nhiều chương trình chạy nền.
Cách viết 罪魁祸首 (thứ tự nét)
罪… nét
魁… nét
祸… nét
首… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 罪魁祸首
罪魁祸首 tiếng Trung là gì?
罪魁祸首 (zuìkuíhuòshǒu) nghĩa là thủ phạm chính (thành ngữ).
罪魁祸首 đọc thế nào?
罪魁祸首 đọc là zuìkuíhuòshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 罪魁祸首 thế nào?
Ví dụ: 房间乱成一团,罪魁祸首是那只调皮的小猫。 (Fángjiān luàn chéng yì tuán, zuìkuíhuòshǒu shì nà zhī tiáopí de xiǎo māo.) nghĩa là: Căn phòng bừa bộn, thủ phạm chính là chú mèo nghịch ngợm kia.
罪魁祸首 thuộc cấp HSK mấy?
罪魁祸首 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.