节气 đọc là jiéqì, nghĩa là tiết khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
节气
jiéqì
tiết khí
danh từ

Ví dụ với 节气

立春是二十四节气中的第一个。
Lìchūn shì èrshísì jiéqì zhōng de dì-yī ge.
Lập xuân là tiết khí đầu tiên trong hai mươi bốn tiết khí.
农民常常根据节气来安排种地的时间。
Nóngmín chángcháng gēnjù jiéqì lái ānpái zhòng dì de shíjiān.
Nông dân thường căn cứ vào tiết khí để sắp xếp thời gian làm ruộng.

Cách viết 节气 (thứ tự nét)

节… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 节气

节气 tiếng Trung là gì?

节气 (jiéqì) nghĩa là tiết khí (danh từ).

节气 đọc thế nào?

节气 đọc là jiéqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节气 thế nào?

Ví dụ: 立春是二十四节气中的第一个。 (Lìchūn shì èrshísì jiéqì zhōng de dì-yī ge.) nghĩa là: Lập xuân là tiết khí đầu tiên trong hai mươi bốn tiết khí.

节气 thuộc cấp HSK mấy?

节气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.