牵涉 đọc là qiānshè, nghĩa là liên quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
牵涉
qiānshè
liên quan
động từ

Ví dụ với 牵涉

这个项目牵涉到好几个部门,需要大家配合。
Zhège xiàngmù qiānshè dào hǎo jǐ ge bùmén, xūyào dàjiā pèihé.
Dự án này liên quan đến nhiều phòng ban, cần mọi người phối hợp.
这件事牵涉到个人隐私,我们不便公开。
Zhè jiàn shì qiānshè dào gèrén yǐnsī, wǒmen búbiàn gōngkāi.
Việc này liên quan đến quyền riêng tư cá nhân, chúng tôi không tiện công khai.

Cách viết 牵涉 (thứ tự nét)

牵… nét
涉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牵涉

牵涉 tiếng Trung là gì?

牵涉 (qiānshè) nghĩa là liên quan (động từ).

牵涉 đọc thế nào?

牵涉 đọc là qiānshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牵涉 thế nào?

Ví dụ: 这个项目牵涉到好几个部门,需要大家配合。 (Zhège xiàngmù qiānshè dào hǎo jǐ ge bùmén, xūyào dàjiā pèihé.) nghĩa là: Dự án này liên quan đến nhiều phòng ban, cần mọi người phối hợp.

牵涉 thuộc cấp HSK mấy?

牵涉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.