黄昏 đọc là huánghūn, nghĩa là hoàng hôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
黄昏
huánghūn
hoàng hôn
danh từ

Ví dụ với 黄昏

每天黄昏,公园里都有很多人锻炼。
Měitiān huánghūn, gōngyuán li dōu yǒu hěn duō rén duànliàn.
Mỗi buổi hoàng hôn, trong công viên đều có rất nhiều người tập thể dục.
黄昏时分,夕阳把整个城市染成了金色。
Huánghūn shífēn, xīyáng bǎ zhěnggè chéngshì rǎnchéng le jīnsè.
Lúc hoàng hôn, ánh tà dương nhuộm cả thành phố thành màu vàng óng.

Cách viết 黄昏 (thứ tự nét)

黄… nét
昏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 黄昏

黄昏 tiếng Trung là gì?

黄昏 (huánghūn) nghĩa là hoàng hôn (danh từ).

黄昏 đọc thế nào?

黄昏 đọc là huánghūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 黄昏 thế nào?

Ví dụ: 每天黄昏,公园里都有很多人锻炼。 (Měitiān huánghūn, gōngyuán li dōu yǒu hěn duō rén duànliàn.) nghĩa là: Mỗi buổi hoàng hôn, trong công viên đều có rất nhiều người tập thể dục.

黄昏 thuộc cấp HSK mấy?

黄昏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.