解剖 đọc là jiěpōu, nghĩa là giải phẫu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
解剖
jiěpōu
giải phẫu
động từ
Ví dụ với 解剖
生物课上,我们解剖了一条鱼来观察它的结构。
Shēngwù kè shang, wǒmen jiěpōu le yì tiáo yú lái guānchá tā de jiégòu.
Trong giờ sinh học, chúng tôi đã giải phẫu một con cá để quan sát cấu tạo của nó.
医学院的学生要学习解剖知识。
Yīxuéyuàn de xuésheng yào xuéxí jiěpōu zhīshi.
Sinh viên trường y phải học kiến thức giải phẫu.
Cách viết 解剖 (thứ tự nét)
解… nét
剖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 解剖
解剖 tiếng Trung là gì?
解剖 (jiěpōu) nghĩa là giải phẫu (động từ).
解剖 đọc thế nào?
解剖 đọc là jiěpōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解剖 thế nào?
Ví dụ: 生物课上,我们解剖了一条鱼来观察它的结构。 (Shēngwù kè shang, wǒmen jiěpōu le yì tiáo yú lái guānchá tā de jiégòu.) nghĩa là: Trong giờ sinh học, chúng tôi đã giải phẫu một con cá để quan sát cấu tạo của nó.
解剖 thuộc cấp HSK mấy?
解剖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.