奖赏 đọc là jiǎngshǎng, nghĩa là khen thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
奖赏
jiǎngshǎng
khen thưởng
động từ

Ví dụ với 奖赏

公司奖赏了这个月销售成绩最好的员工。
Gōngsī jiǎngshǎng le zhège yuè xiāoshòu chéngjì zuì hǎo de yuángōng.
Công ty đã khen thưởng nhân viên có thành tích bán hàng tốt nhất tháng này.
孩子完成作业后,妈妈奖赏他一块巧克力。
Háizi wánchéng zuòyè hòu, māma jiǎngshǎng tā yí kuài qiǎokèlì.
Sau khi con làm xong bài tập, mẹ thưởng cho bé một miếng sô-cô-la.

Cách viết 奖赏 (thứ tự nét)

奖… nét
赏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 奖赏

奖赏 tiếng Trung là gì?

奖赏 (jiǎngshǎng) nghĩa là khen thưởng (động từ).

奖赏 đọc thế nào?

奖赏 đọc là jiǎngshǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奖赏 thế nào?

Ví dụ: 公司奖赏了这个月销售成绩最好的员工。 (Gōngsī jiǎngshǎng le zhège yuè xiāoshòu chéngjì zuì hǎo de yuángōng.) nghĩa là: Công ty đã khen thưởng nhân viên có thành tích bán hàng tốt nhất tháng này.

奖赏 thuộc cấp HSK mấy?

奖赏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.