宣泄 đọc là xuānxiè, nghĩa là giải tỏa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宣泄
xuānxiè
giải tỏa
động từ
Ví dụ với 宣泄
压力大的时候,运动是宣泄情绪的好方法。
Yālì dà de shíhou, yùndòng shì xuānxiè qíngxù de hǎo fāngfǎ.
Khi áp lực lớn, vận động là cách tốt để giải tỏa cảm xúc.
她把心里的委屈都写在日记里宣泄出来。
Tā bǎ xīnli de wěiqu dōu xiě zài rìjì li xuānxiè chūlai.
Cô ấy viết hết những tủi thân trong lòng vào nhật ký để giải tỏa.
Cách viết 宣泄 (thứ tự nét)
宣… nét
泄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宣泄
宣泄 tiếng Trung là gì?
宣泄 (xuānxiè) nghĩa là giải tỏa (động từ).
宣泄 đọc thế nào?
宣泄 đọc là xuānxiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宣泄 thế nào?
Ví dụ: 压力大的时候,运动是宣泄情绪的好方法。 (Yālì dà de shíhou, yùndòng shì xuānxiè qíngxù de hǎo fāngfǎ.) nghĩa là: Khi áp lực lớn, vận động là cách tốt để giải tỏa cảm xúc.
宣泄 thuộc cấp HSK mấy?
宣泄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.