椭圆 đọc là tuǒyuán, nghĩa là hình bầu dục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
椭圆
tuǒyuán
hình bầu dục
danh từ

Ví dụ với 椭圆

地球绕太阳运行的轨道是椭圆的。
Dìqiú rào tàiyáng yùnxíng de guǐdào shì tuǒyuán de.
Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời có hình bầu dục.
会议室里放着一张椭圆的大桌子。
Huìyìshì li fàng zhe yì zhāng tuǒyuán de dà zhuōzi.
Trong phòng họp có đặt một chiếc bàn lớn hình bầu dục.

Cách viết 椭圆 (thứ tự nét)

椭… nét
圆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 椭圆

椭圆 tiếng Trung là gì?

椭圆 (tuǒyuán) nghĩa là hình bầu dục (danh từ).

椭圆 đọc thế nào?

椭圆 đọc là tuǒyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 椭圆 thế nào?

Ví dụ: 地球绕太阳运行的轨道是椭圆的。 (Dìqiú rào tàiyáng yùnxíng de guǐdào shì tuǒyuán de.) nghĩa là: Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời có hình bầu dục.

椭圆 thuộc cấp HSK mấy?

椭圆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.