繁杂 đọc là fánzá, nghĩa là rườm rà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
繁杂
fánzá
rườm rà
tính từ
Ví dụ với 繁杂
办签证的手续很繁杂,要准备很多材料。
Bàn qiānzhèng de shǒuxù hěn fánzá, yào zhǔnbèi hěn duō cáiliào.
Thủ tục làm visa rất rườm rà, phải chuẩn bị rất nhiều giấy tờ.
她每天要处理很多繁杂的行政事务。
Tā měitiān yào chǔlǐ hěn duō fánzá de xíngzhèng shìwù.
Mỗi ngày cô ấy phải xử lý rất nhiều công việc hành chính rườm rà.
Cách viết 繁杂 (thứ tự nét)
繁… nét
杂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 繁杂
繁杂 tiếng Trung là gì?
繁杂 (fánzá) nghĩa là rườm rà (tính từ).
繁杂 đọc thế nào?
繁杂 đọc là fánzá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 繁杂 thế nào?
Ví dụ: 办签证的手续很繁杂,要准备很多材料。 (Bàn qiānzhèng de shǒuxù hěn fánzá, yào zhǔnbèi hěn duō cáiliào.) nghĩa là: Thủ tục làm visa rất rườm rà, phải chuẩn bị rất nhiều giấy tờ.
繁杂 thuộc cấp HSK mấy?
繁杂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.