幢 đọc là zhuàng, nghĩa là tòa (nhà). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
幢
zhuàng
tòa (nhà)
lượng từ

Ví dụ với 幢

我们公司在那幢白色的大楼里办公。
Wǒmen gōngsī zài nà zhuàng báisè de dàlóu li bàngōng.
Công ty chúng tôi làm việc trong tòa nhà màu trắng kia.
学校今年新建了两幢教学楼。
Xuéxiào jīnnián xīnjiàn le liǎng zhuàng jiàoxuélóu.
Năm nay trường đã xây mới hai tòa nhà học.

Cách viết 幢 (thứ tự nét)

幢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 幢

幢 tiếng Trung là gì?

幢 (zhuàng) nghĩa là tòa (nhà) (lượng từ).

幢 đọc thế nào?

幢 đọc là zhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 幢 thế nào?

Ví dụ: 我们公司在那幢白色的大楼里办公。 (Wǒmen gōngsī zài nà zhuàng báisè de dàlóu li bàngōng.) nghĩa là: Công ty chúng tôi làm việc trong tòa nhà màu trắng kia.

幢 thuộc cấp HSK mấy?

幢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.