江山 đọc là jiāngshān, nghĩa là giang sơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
江山
jiāngshān
giang sơn
danh từ

Ví dụ với 江山

站在山顶上,眼前的江山美得像一幅画。
Zhàn zài shāndǐng shang, yǎnqián de jiāngshān měi de xiàng yì fú huà.
Đứng trên đỉnh núi, giang sơn trước mắt đẹp như một bức tranh.
江山易改,本性难移,他的坏习惯还是没改。
Jiāngshān yì gǎi, běnxìng nán yí, tā de huài xíguàn háishi méi gǎi.
Non sông dễ đổi, bản tính khó dời, thói xấu của anh ấy vẫn chưa sửa.

Cách viết 江山 (thứ tự nét)

江… nét
山… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 江山

江山 tiếng Trung là gì?

江山 (jiāngshān) nghĩa là giang sơn (danh từ).

江山 đọc thế nào?

江山 đọc là jiāngshān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 江山 thế nào?

Ví dụ: 站在山顶上,眼前的江山美得像一幅画。 (Zhàn zài shāndǐng shang, yǎnqián de jiāngshān měi de xiàng yì fú huà.) nghĩa là: Đứng trên đỉnh núi, giang sơn trước mắt đẹp như một bức tranh.

江山 thuộc cấp HSK mấy?

江山 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.