游行 đọc là yóuxíng, nghĩa là diễu hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
游行
yóuxíng
diễu hành
động từ

Ví dụ với 游行

嘉年华上,花车和舞狮队在街上游行。
Jiāniánhuá shang, huāchē hé wǔshīduì zài jiē shang yóuxíng.
Tại lễ hội hóa trang, xe hoa và đội múa lân diễu hành trên phố.
春节庙会上有舞龙游行,孩子们看得很开心。
Chūnjié miàohuì shang yǒu wǔ lóng yóuxíng, háizimen kàn de hěn kāixīn.
Hội chùa dịp Tết có diễu hành múa rồng, bọn trẻ xem rất vui.

Cách viết 游行 (thứ tự nét)

游… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 游行

游行 tiếng Trung là gì?

游行 (yóuxíng) nghĩa là diễu hành (động từ).

游行 đọc thế nào?

游行 đọc là yóuxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 游行 thế nào?

Ví dụ: 嘉年华上,花车和舞狮队在街上游行。 (Jiāniánhuá shang, huāchē hé wǔshīduì zài jiē shang yóuxíng.) nghĩa là: Tại lễ hội hóa trang, xe hoa và đội múa lân diễu hành trên phố.

游行 thuộc cấp HSK mấy?

游行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.