悠闲 đọc là yōuxián, nghĩa là nhàn nhã. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
悠闲
yōuxián
nhàn nhã
tính từ
Ví dụ với 悠闲
周末我喜欢在咖啡馆里悠闲地看书。
Zhōumò wǒ xǐhuan zài kāfēiguǎn li yōuxián de kàn shū.
Cuối tuần tôi thích nhàn nhã đọc sách trong quán cà phê.
退休以后,爷爷过上了悠闲的生活。
Tuìxiū yǐhòu, yéye guòshang le yōuxián de shēnghuó.
Sau khi nghỉ hưu, ông nội đã sống một cuộc sống nhàn nhã.
Cách viết 悠闲 (thứ tự nét)
悠… nét
闲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 悠闲
悠闲 tiếng Trung là gì?
悠闲 (yōuxián) nghĩa là nhàn nhã (tính từ).
悠闲 đọc thế nào?
悠闲 đọc là yōuxián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悠闲 thế nào?
Ví dụ: 周末我喜欢在咖啡馆里悠闲地看书。 (Zhōumò wǒ xǐhuan zài kāfēiguǎn li yōuxián de kàn shū.) nghĩa là: Cuối tuần tôi thích nhàn nhã đọc sách trong quán cà phê.
悠闲 thuộc cấp HSK mấy?
悠闲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.