炼 đọc là liàn, nghĩa là luyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
炼
liàn
luyện
động từ
Ví dụ với 炼
这家工厂用铁矿石炼钢。
Zhè jiā gōngchǎng yòng tiěkuàngshí liàn gāng.
Nhà máy này luyện thép từ quặng sắt.
奶奶把猪油炼好以后,装进了罐子里。
Nǎinai bǎ zhūyóu liànhǎo yǐhòu, zhuāngjìn le guànzi li.
Bà thắng xong mỡ lợn rồi cho vào hũ.
Cách viết 炼 (thứ tự nét)
炼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 炼
炼 tiếng Trung là gì?
炼 (liàn) nghĩa là luyện (động từ).
炼 đọc thế nào?
炼 đọc là liàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 炼 thế nào?
Ví dụ: 这家工厂用铁矿石炼钢。 (Zhè jiā gōngchǎng yòng tiěkuàngshí liàn gāng.) nghĩa là: Nhà máy này luyện thép từ quặng sắt.
炼 thuộc cấp HSK mấy?
炼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.