富强 đọc là fùqiáng, nghĩa là giàu mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
富强
fùqiáng
giàu mạnh
tính từ

Ví dụ với 富强

大家都希望自己的家乡越来越富强。
Dàjiā dōu xīwàng zìjǐ de jiāxiāng yuè lái yuè fùqiáng.
Ai cũng mong quê hương mình ngày càng giàu mạnh.
重视教育的国家往往更容易走向富强。
Zhòngshì jiàoyù de guójiā wǎngwǎng gèng róngyì zǒuxiàng fùqiáng.
Những quốc gia coi trọng giáo dục thường dễ trở nên giàu mạnh hơn.

Cách viết 富强 (thứ tự nét)

富… nét
强… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 富强

富强 tiếng Trung là gì?

富强 (fùqiáng) nghĩa là giàu mạnh (tính từ).

富强 đọc thế nào?

富强 đọc là fùqiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 富强 thế nào?

Ví dụ: 大家都希望自己的家乡越来越富强。 (Dàjiā dōu xīwàng zìjǐ de jiāxiāng yuè lái yuè fùqiáng.) nghĩa là: Ai cũng mong quê hương mình ngày càng giàu mạnh.

富强 thuộc cấp HSK mấy?

富强 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.