时节 đọc là shíjié, nghĩa là mùa, thời kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
时节
shíjié
mùa, thời kỳ
danh từ
Ví dụ với 时节
现在正是吃螃蟹的好时节。
Xiànzài zhèng shì chī pángxiè de hǎo shíjié.
Bây giờ đúng là mùa ăn cua ngon nhất.
清明时节,很多人会回老家看望亲人。
Qīngmíng shíjié, hěn duō rén huì huí lǎojiā kànwàng qīnrén.
Vào dịp Thanh minh, nhiều người về quê thăm người thân.
Cách viết 时节 (thứ tự nét)
时… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 时节
时节 tiếng Trung là gì?
时节 (shíjié) nghĩa là mùa, thời kỳ (danh từ).
时节 đọc thế nào?
时节 đọc là shíjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时节 thế nào?
Ví dụ: 现在正是吃螃蟹的好时节。 (Xiànzài zhèng shì chī pángxiè de hǎo shíjié.) nghĩa là: Bây giờ đúng là mùa ăn cua ngon nhất.
时节 thuộc cấp HSK mấy?
时节 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.