无可奈何 đọc là wúkěnàihé, nghĩa là bất đắc dĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无可奈何
wúkěnàihé
bất đắc dĩ
Ví dụ với 无可奈何
雨下个不停,我们无可奈何地取消了野餐。
Yǔ xià ge bù tíng, wǒmen wúkěnàihé de qǔxiāo le yěcān.
Mưa rơi không ngớt, chúng tôi đành bất đắc dĩ hủy buổi dã ngoại.
孩子哭个不停,妈妈也无可奈何。
Háizi kū ge bù tíng, māma yě wúkěnàihé.
Đứa bé khóc mãi không thôi, mẹ cũng đành bó tay.
Cách viết 无可奈何 (thứ tự nét)
无… nét
可… nét
奈… nét
何… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无可奈何
无可奈何 tiếng Trung là gì?
无可奈何 (wúkěnàihé) nghĩa là bất đắc dĩ.
无可奈何 đọc thế nào?
无可奈何 đọc là wúkěnàihé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无可奈何 thế nào?
Ví dụ: 雨下个不停,我们无可奈何地取消了野餐。 (Yǔ xià ge bù tíng, wǒmen wúkěnàihé de qǔxiāo le yěcān.) nghĩa là: Mưa rơi không ngớt, chúng tôi đành bất đắc dĩ hủy buổi dã ngoại.
无可奈何 thuộc cấp HSK mấy?
无可奈何 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.