骨折 đọc là gǔzhé, nghĩa là gãy xương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
骨折
gǔzhé
gãy xương
động từ

Ví dụ với 骨折

他打篮球时摔了一跤,左手骨折了。
Tā dǎ lánqiú shí shuāi le yì jiāo, zuǒshǒu gǔzhé le.
Anh ấy bị ngã khi chơi bóng rổ, tay trái bị gãy xương.
奶奶骨折以后,在家休养了三个月。
Nǎinai gǔzhé yǐhòu, zài jiā xiūyǎng le sān ge yuè.
Sau khi bị gãy xương, bà nội đã nghỉ dưỡng ở nhà ba tháng.

Cách viết 骨折 (thứ tự nét)

骨… nét
折… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 骨折

骨折 tiếng Trung là gì?

骨折 (gǔzhé) nghĩa là gãy xương (động từ).

骨折 đọc thế nào?

骨折 đọc là gǔzhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骨折 thế nào?

Ví dụ: 他打篮球时摔了一跤,左手骨折了。 (Tā dǎ lánqiú shí shuāi le yì jiāo, zuǒshǒu gǔzhé le.) nghĩa là: Anh ấy bị ngã khi chơi bóng rổ, tay trái bị gãy xương.

骨折 thuộc cấp HSK mấy?

骨折 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.