属性 đọc là shǔxìng, nghĩa là thuộc tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
属性
shǔxìng
thuộc tính
danh từ
Ví dụ với 属性
右键点击文件,就能查看它的属性。
Yòujiàn diǎnjī wénjiàn, jiù néng chákàn tā de shǔxìng.
Nhấp chuột phải vào tệp là có thể xem thuộc tính của nó.
不同材料有不同的属性,设计时要考虑清楚。
Bùtóng cáiliào yǒu bùtóng de shǔxìng, shèjì shí yào kǎolǜ qīngchu.
Các vật liệu khác nhau có thuộc tính khác nhau, khi thiết kế phải cân nhắc kỹ.
Cách viết 属性 (thứ tự nét)
属… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 属性
属性 tiếng Trung là gì?
属性 (shǔxìng) nghĩa là thuộc tính (danh từ).
属性 đọc thế nào?
属性 đọc là shǔxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 属性 thế nào?
Ví dụ: 右键点击文件,就能查看它的属性。 (Yòujiàn diǎnjī wénjiàn, jiù néng chákàn tā de shǔxìng.) nghĩa là: Nhấp chuột phải vào tệp là có thể xem thuộc tính của nó.
属性 thuộc cấp HSK mấy?
属性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.