肤浅 đọc là fūqiǎn, nghĩa là nông cạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
肤浅
fūqiǎn
nông cạn
tính từ
Ví dụ với 肤浅
我对这个问题的理解还很肤浅,需要多学习。
Wǒ duì zhège wèntí de lǐjiě hái hěn fūqiǎn, xūyào duō xuéxí.
Hiểu biết của tôi về vấn đề này còn rất nông cạn, cần học thêm nhiều.
只看外表来判断一个人,是很肤浅的做法。
Zhǐ kàn wàibiǎo lái pànduàn yí ge rén, shì hěn fūqiǎn de zuòfǎ.
Chỉ nhìn bề ngoài để đánh giá một người là cách làm rất nông cạn.
Cách viết 肤浅 (thứ tự nét)
肤… nét
浅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 肤浅
肤浅 tiếng Trung là gì?
肤浅 (fūqiǎn) nghĩa là nông cạn (tính từ).
肤浅 đọc thế nào?
肤浅 đọc là fūqiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肤浅 thế nào?
Ví dụ: 我对这个问题的理解还很肤浅,需要多学习。 (Wǒ duì zhège wèntí de lǐjiě hái hěn fūqiǎn, xūyào duō xuéxí.) nghĩa là: Hiểu biết của tôi về vấn đề này còn rất nông cạn, cần học thêm nhiều.
肤浅 thuộc cấp HSK mấy?
肤浅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.