磨 đọc là mó, nghĩa là mài, cọ xát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
磨
mó
mài, cọ xát
động từ

Ví dụ với 磨

刀用久了就钝了,需要磨一磨。
Dāo yòng jiǔ le jiù dùn le, xūyào mó yi mó.
Dao dùng lâu sẽ cùn, cần mài một chút.
新鞋把我的脚后跟磨破了。
Xīn xié bǎ wǒ de jiǎohòugēn mópò le.
Giày mới cọ trầy cả gót chân tôi.

Cách viết 磨 (thứ tự nét)

磨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 磨

磨 tiếng Trung là gì?

磨 (mó) nghĩa là mài, cọ xát (động từ).

磨 đọc thế nào?

磨 đọc là mó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 磨 thế nào?

Ví dụ: 刀用久了就钝了,需要磨一磨。 (Dāo yòng jiǔ le jiù dùn le, xūyào mó yi mó.) nghĩa là: Dao dùng lâu sẽ cùn, cần mài một chút.

磨 thuộc cấp HSK mấy?

磨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.