章程 đọc là zhāngchéng, nghĩa là điều lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
章程
zhāngchéng
điều lệ
danh từ
Ví dụ với 章程
加入协会前,请先认真阅读协会的章程。
Jiārù xiéhuì qián, qǐng xiān rènzhēn yuèdú xiéhuì de zhāngchéng.
Trước khi gia nhập hiệp hội, xin hãy đọc kỹ điều lệ của hiệp hội.
公司章程规定,股东大会每年召开一次。
Gōngsī zhāngchéng guīdìng, gǔdōng dàhuì měinián zhàokāi yí cì.
Điều lệ công ty quy định đại hội cổ đông họp mỗi năm một lần.
Cách viết 章程 (thứ tự nét)
章… nét
程… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 章程
章程 tiếng Trung là gì?
章程 (zhāngchéng) nghĩa là điều lệ (danh từ).
章程 đọc thế nào?
章程 đọc là zhāngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 章程 thế nào?
Ví dụ: 加入协会前,请先认真阅读协会的章程。 (Jiārù xiéhuì qián, qǐng xiān rènzhēn yuèdú xiéhuì de zhāngchéng.) nghĩa là: Trước khi gia nhập hiệp hội, xin hãy đọc kỹ điều lệ của hiệp hội.
章程 thuộc cấp HSK mấy?
章程 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.