繁衍 đọc là fányǎn, nghĩa là sinh sôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
繁衍
fányǎn
sinh sôi
động từ
Ví dụ với 繁衍
每年春天,很多鸟类会在这片湿地繁衍后代。
Měinián chūntiān, hěn duō niǎolèi huì zài zhè piàn shīdì fányǎn hòudài.
Mỗi mùa xuân, nhiều loài chim sinh sôi nảy nở ở vùng đất ngập nước này.
生物课上,老师讲解了细菌是怎样繁衍的。
Shēngwù kè shang, lǎoshī jiǎngjiě le xìjūn shì zěnyàng fányǎn de.
Trong giờ sinh học, thầy giáo giảng giải vi khuẩn sinh sôi như thế nào.
Cách viết 繁衍 (thứ tự nét)
繁… nét
衍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 繁衍
繁衍 tiếng Trung là gì?
繁衍 (fányǎn) nghĩa là sinh sôi (động từ).
繁衍 đọc thế nào?
繁衍 đọc là fányǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 繁衍 thế nào?
Ví dụ: 每年春天,很多鸟类会在这片湿地繁衍后代。 (Měinián chūntiān, hěn duō niǎolèi huì zài zhè piàn shīdì fányǎn hòudài.) nghĩa là: Mỗi mùa xuân, nhiều loài chim sinh sôi nảy nở ở vùng đất ngập nước này.
繁衍 thuộc cấp HSK mấy?
繁衍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.