洗涤 đọc là xǐdí, nghĩa là rửa sạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
洗涤
xǐdí
rửa sạch
động từ
Ví dụ với 洗涤
这种衣服要用冷水洗涤,不能放进烘干机。
Zhè zhǒng yīfu yào yòng lěngshuǐ xǐdí, bù néng fàngjìn hōnggānjī.
Loại quần áo này phải giặt bằng nước lạnh, không được cho vào máy sấy.
工厂的设备每周都要用专用液体洗涤一次。
Gōngchǎng de shèbèi měi zhōu dōu yào yòng zhuānyòng yètǐ xǐdí yí cì.
Thiết bị của nhà máy mỗi tuần đều phải rửa sạch một lần bằng dung dịch chuyên dụng.
Cách viết 洗涤 (thứ tự nét)
洗… nét
涤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 洗涤
洗涤 tiếng Trung là gì?
洗涤 (xǐdí) nghĩa là rửa sạch (động từ).
洗涤 đọc thế nào?
洗涤 đọc là xǐdí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 洗涤 thế nào?
Ví dụ: 这种衣服要用冷水洗涤,不能放进烘干机。 (Zhè zhǒng yīfu yào yòng lěngshuǐ xǐdí, bù néng fàngjìn hōnggānjī.) nghĩa là: Loại quần áo này phải giặt bằng nước lạnh, không được cho vào máy sấy.
洗涤 thuộc cấp HSK mấy?
洗涤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.