服气 đọc là fúqì, nghĩa là tâm phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
服气
fúqì
tâm phục
động từ

Ví dụ với 服气

对方的方案确实比我们的好,我是真服气。
Duìfāng de fāng'àn quèshí bǐ wǒmen de hǎo, wǒ shì zhēn fúqì.
Phương án của bên kia quả thật tốt hơn của chúng tôi, tôi thật sự tâm phục.
老师批评他的时候,他心里很不服气。
Lǎoshī pīpíng tā de shíhou, tā xīnli hěn bù fúqì.
Khi bị thầy giáo phê bình, trong lòng cậu ấy rất không phục.

Cách viết 服气 (thứ tự nét)

服… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 服气

服气 tiếng Trung là gì?

服气 (fúqì) nghĩa là tâm phục (động từ).

服气 đọc thế nào?

服气 đọc là fúqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 服气 thế nào?

Ví dụ: 对方的方案确实比我们的好,我是真服气。 (Duìfāng de fāng'àn quèshí bǐ wǒmen de hǎo, wǒ shì zhēn fúqì.) nghĩa là: Phương án của bên kia quả thật tốt hơn của chúng tôi, tôi thật sự tâm phục.

服气 thuộc cấp HSK mấy?

服气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.