雇员 đọc là gùyuán, nghĩa là nhân viên thuê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
雇员
gùyuán
nhân viên thuê
danh từ

Ví dụ với 雇员

这家公司有两百多名雇员。
Zhè jiā gōngsī yǒu liǎngbǎi duō míng gùyuán.
Công ty này có hơn hai trăm nhân viên làm thuê.
公司应该按时给雇员发工资。
Gōngsī yīnggāi ànshí gěi gùyuán fā gōngzī.
Công ty phải trả lương đúng hạn cho nhân viên.

Cách viết 雇员 (thứ tự nét)

雇… nét
员… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雇员

雇员 tiếng Trung là gì?

雇员 (gùyuán) nghĩa là nhân viên thuê (danh từ).

雇员 đọc thế nào?

雇员 đọc là gùyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雇员 thế nào?

Ví dụ: 这家公司有两百多名雇员。 (Zhè jiā gōngsī yǒu liǎngbǎi duō míng gùyuán.) nghĩa là: Công ty này có hơn hai trăm nhân viên làm thuê.

雇员 thuộc cấp HSK mấy?

雇员 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.