祖父 đọc là zǔfù, nghĩa là ông nội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
祖父
zǔfù
ông nội
danh từ
Ví dụ với 祖父
我的祖父今年八十岁了,身体还很好。
Wǒ de zǔfù jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn hǎo.
Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi, sức khỏe vẫn rất tốt.
小时候,祖父常给我讲有趣的故事。
Xiǎoshíhou, zǔfù cháng gěi wǒ jiǎng yǒuqù de gùshi.
Hồi nhỏ, ông nội thường kể cho tôi nghe những câu chuyện thú vị.
Cách viết 祖父 (thứ tự nét)
祖… nét
父… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 祖父
祖父 tiếng Trung là gì?
祖父 (zǔfù) nghĩa là ông nội (danh từ).
祖父 đọc thế nào?
祖父 đọc là zǔfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祖父 thế nào?
Ví dụ: 我的祖父今年八十岁了,身体还很好。 (Wǒ de zǔfù jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn hǎo.) nghĩa là: Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi, sức khỏe vẫn rất tốt.
祖父 thuộc cấp HSK mấy?
祖父 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.