祖传 đọc là zǔchuán, nghĩa là tổ truyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
祖传
zǔchuán
tổ truyền
động từ
Ví dụ với 祖传
这家小店卖的是祖传的手工点心。
Zhè jiā xiǎodiàn mài de shì zǔchuán de shǒugōng diǎnxin.
Tiệm nhỏ này bán bánh thủ công theo công thức tổ truyền.
这个做豆腐的方法是祖传的,已经传了三代。
Zhège zuò dòufu de fāngfǎ shì zǔchuán de, yǐjīng chuán le sān dài.
Cách làm đậu phụ này là bí quyết tổ truyền, đã truyền qua ba đời.
Cách viết 祖传 (thứ tự nét)
祖… nét
传… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 祖传
祖传 tiếng Trung là gì?
祖传 (zǔchuán) nghĩa là tổ truyền (động từ).
祖传 đọc thế nào?
祖传 đọc là zǔchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祖传 thế nào?
Ví dụ: 这家小店卖的是祖传的手工点心。 (Zhè jiā xiǎodiàn mài de shì zǔchuán de shǒugōng diǎnxin.) nghĩa là: Tiệm nhỏ này bán bánh thủ công theo công thức tổ truyền.
祖传 thuộc cấp HSK mấy?
祖传 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.