选项 đọc là xuǎnxiàng, nghĩa là lựa chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
选项
xuǎnxiàng
lựa chọn
danh từ
Ví dụ với 选项
这道题有四个选项,只有一个是对的。
Zhè dào tí yǒu sì ge xuǎnxiàng, zhǐyǒu yí ge shì duì de.
Câu này có bốn lựa chọn, chỉ có một cái đúng.
手机设置里有很多选项,可以按需求修改。
Shǒujī shèzhì li yǒu hěn duō xuǎnxiàng, kěyǐ àn xūqiú xiūgǎi.
Trong phần cài đặt điện thoại có nhiều lựa chọn, có thể sửa theo nhu cầu.
Cách viết 选项 (thứ tự nét)
选… nét
项… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 选项
选项 tiếng Trung là gì?
选项 (xuǎnxiàng) nghĩa là lựa chọn (danh từ).
选项 đọc thế nào?
选项 đọc là xuǎnxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 选项 thế nào?
Ví dụ: 这道题有四个选项,只有一个是对的。 (Zhè dào tí yǒu sì ge xuǎnxiàng, zhǐyǒu yí ge shì duì de.) nghĩa là: Câu này có bốn lựa chọn, chỉ có một cái đúng.
选项 thuộc cấp HSK mấy?
选项 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.